Nanyang Institute of Management (NIM) – Học viện Quản lý Nanyang

  • Google checker:

Thy xinvisa.net

Cộng sự đặc biệt
Thành viên BQT
#1
Nanyang Institute of Management (NIM) – Học viện Quản lý Nanyang
Tại Học viện Nanyang, phương châm là “Nuôi dưỡng Hôm nay cho Ngày mai”. Văn hóa tổ chức của trường là đặt sinh viên làm trung tâm – với những động lực thay đổi cho “Sự xuất sắc của học thuật”, “Nuôi dưỡng toàn bộ con người”, “Chất lượng giảng dạy xuất sắc”.​

Tổng quan về trường
Thành lập từ năm 2001, Học Viện Quản Lý Nanyang (NIM) cung cấp các chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu thị trường và dẫn đầu trong khu vực. Tại NIM, “Nuôi Dưỡng hôm nay cho ngày mai” với văn hóa lấy sinh viên làm trung tâm. Trường tự hào cam kết cung cấp các chương trình giảng dạy, học tập và nghiên cứu chất lượng nhầm nâng cao kỹ năng, kiến thức và năng lực của sinh viên và các đối tác của trường.

Cơ sở vật chất
Bao gồm 13 phòng học, 1 phòng máy tính, 2 phòng đào tạo chuyên gia, 1 thư viện, 1 phòng sinh viên, 1 trạm làm việc máy tính của sinh viên và 3 phòng họp.​
  • Phòng học: những phòng học được traing bị đầy đủ những trang thiết bị tối tân phục vụ cho việc giảng dạy
  • Phòng Vi tính/Lab: toàn bộ hệ thống máy vi tính được cài đặt Windows OS, Amadeus Airline software, và Opera Reservation System với kết nối mạng.
  • Phòng thực tập đặc biệt: 1 phòng dành cho F&B (bao gồm các loại bàn phục vụ món ăn Âu, Á, Cà Phê & quầy bar), 1 phòng khách sạn với đầy đủ vật dụng của 1 phòng ngủ & 1 quầy tiếp tân.
  • Thư viện: Không chỉ có tất cả các loại sách của tất cả các môn học, mà còn có tất cả các loại sách tham khảo cho các chuyên ngành: du lịch khách sạn, Giáo dục mầm non, Kinh doanh, Kỹ sư, báo & tạp chí.
  • Phòng giải trí
  • Phòng họp / thảo luận x3
Chương trình đào tạo
Học viện quản lý Nanyang, với 5 khoa cung cấp các khóa học phù hợp với thị trường, phục vụ nhu cầu học tập của nhiều cá nhân khác nhau. Sau đây là các khóa học hiện đang được đào tạo tại NIM:​

Khoa Du Lịch Và Quản Lý Khách Sạn

  

Chương trình

Yêu cầu

Học phí

Cao đẳng chuyên ngành Quản lý du lịch và khách sạn

  • Hoàn thành Lớp 12 hoặc Văn bằng IB hoặc tương đương
  • IELTS 5.5 hoặc tương đương
  • Ứng viên phải ít nhất 17 tuổi tại thời điểm nộp đơn.

12,572 SGD​

Cao đẳng Nâng cao Quản trị du Lịch khách sạn

  • Hoàn thành lớp 12/ hoặc Văn bằng IB; bằng tốt nghiệp cao đẳng bách khoa trong các lĩnh vực liên quan của Du lịch và Khách sạn; HOẶC hoàn thành chương trình cao đẳng ngành quản lý Du lịch và khách sạn của NIM.
  • IELTS 5.5 hoặc tương đương
  • Ứng viên phải đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

24,128 SGD​

Cử nhân (Danh Dự) Quản trị du lịch khách sạn quốc tế

  • Văn bằng cao đẳng bách khoa trong bất kỳ ngành nào liên quan đến Du lịch và / hoặc Quản lý Khách sạn; HOẶC LÀ
  • 2x GCE A level / Hoàn thành lớp 12 / Văn bằng IB bằng cao đẳng nâng cao của NIM về Quản lý Du lịch và Khách sạn
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương
  • Ứng viên không đáp ứng các yêu cầu về trình độ tiếng Anh tối thiểu được yêu cầu phải vượt qua bài kiểm tra trình độ tiếng Anh NIM.
  • Ứng viên nên đủ 19 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

18,832 SGD​

Chứng chỉ Sau Đại học Quản trị du lịch khách sạn

  • Tốt nghiệp cử nhân bất cứ chuyên ngành nào hoặc hoàn thành chương trình đại học 3 năm hoặc tương đương
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương
  • Những ứng viên chưa đủ điều kiện tiếng Anh tối thiểu, có thể làm bài kiểm tra trình độ tiếng Anh của NIM
  • Ứng viên đủ 20 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn

16,371 SGD​


Khoa Kinh Tế

  

Chứng chỉ Dự bị Đại học

  • Hoàn thành lớp 9
  • IELTS 4.5 hoặc tương đương
  • Ứng viên đủ 16 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

6,676 SGD​

Chứng chỉ Dự bị Đại học quốc tế

  • Hoàn thành lớp 9
  • IELTS 3.5 hoặc tương đương
  • Ứng viên đủ 15 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

14,059 SGD​

Cao đẳng chuyên ngành quản lý

  • Hoàn thành lớp 12
  • IELTS 5.5 hoặc tương đương
  • Ứng viên đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

12,412 SGD​

Cao đẳng Nâng cao chuyên ngành Quản lý

  • Hoàn thành Lớp 12 hoặc Văn bằng IB
  • IELTS 5.5 hoặc tương đương
  • Ứng viên đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn

23,968 SGD​

Cử nhận nghệ thuật (danh dự) chuyên ngành Quản lý kinh doanh

  • Hoàn thành Lớp 12 hoặc Văn bằng IB
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương
  • Ứng viên đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn

41,320 SGD​

Cử nhân nghệ thuật (danh dự) chuyên ngành Quản lý kinh doanh và Tài chính

  • Văn bằng Bách khoa trong bất kỳ ngành nào liên quan đến Kinh doanh và Quản lý.
  • Hoàn thành lớp 12 hoặc chính quy hoặc Văn bằng IB / bằng cao đẳng nâng cao NIM.
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương.
  • Ứng viên phải đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

41,302 SGD​

Cử nhân nghệ thuật (danh dự) chuyên ngành Quản lý marketing

  • Văn bằng Bách khoa trong bất kỳ ngành nào liên quan đến Kinh doanh và Quản lý.
  • Hoàn thành lớp 12 hoặc chính quy hoặc Văn bằng IB / bằng cao đẳng nâng cao NIM.
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương.
  • Ứng viên phải đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

41,302 SGD​

Cử nhân (Danh Dự) Quản trị kinh doanh

  • Văn bằng Bách khoa trong bất kỳ ngành nào liên quan đến Kinh doanh và Quản lý.
  • Hoàn thành lớp 12 hoặc Văn bằng IB và Văn bằng nâng cao NIM.
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương.
  • Ứng viên đủ 19 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

18,832 SGD​

Thạc Sĩ Quản trị kinh doanh

  • Ứng viên phải có ít nhất 21 tuổi tại thời điểm nộp đơn và dự kiến sẽ đáp ứng ít nhất một trong các yêu cầu học tập sau đây:
    1. Có bằng cấp của một tổ chức được công nhận
    2. Có một giải thưởng sau đại học (được thông qua ở một mức độ thích hợp)
    3. Có trình độ chuyên môn phù hợp như những người từ ACCA hoặc CIMA
    4. Các bằng cấp học thuật, chuyên môn hoặc kinh nghiệm làm việc có liên quan khác có thể được xem xét trong từng trường hợp cụ thể
  • Sinh viên quốc tế: điểm tổng IELTS 6.0 (hoặc tương đương) và không có kỹ năng nào dưới 5.5.

25,145 SGD​


Khoa Kỹ Thuật

  

Cao đẳng Kỹ thuật xây dựng

  • Hoàn thành Lớp 12 chính quy (có Tín chỉ Toán học) hoặc Văn bằng IB; hoặc Văn bằng Bách khoa trong các lĩnh vực Xây dựng và / hoặc Xây dựng Dân dụng.
  • IELTS 5.5 hoặc tương đương.
  • Ứng viên đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn.

27,124 SGD​

Sau Đại học Quản lý kỹ thuật

  • Ứng viên phải ít nhất 21 tuổi tại thời điểm nộp đơn.
  • Bằng cử nhân từ bất kỳ ngành học HOẶC trình độ học vấn.
  • IELTS 6.0 hoặc tương đương.

13,268 SGD​

Khoa Giáo Dục Mầm Non

 

Chứng chỉ Sơ cấp Giáo dục mầm non

  • Ứng viên phải đủ 15 tuổi trở lên tại thời điểm nộp đơn
  • Hoàn thành ít nhất Secondary 2 (tương đương với lớp 8 tại Việt Nam)

2,675 SGD​

Cao đẳng Giáo dục mầm non quốc tế

  • Ứng viên phải đủ 17 tuổi trở lên tại thời điểm nộp hồ sơ.
  • Hoàn thành tối thiểu lớp 10.

19,902 SGD​

Khoa Ngoại Ngữ

 

Chứng Chỉ Tiếng Anh Tổng Quát

  • Làm bài kiểm tra anh văn.
  • IELTS 1.0 hoặc tương đương.
  • Ứng viên nên tối thiểu 14 tuổi tại thời điểm nộp đơn.

8,453 SGD​

Chương trình IELTS học thuật – khoá học luyện thi

Ứng viên được yêu cầu làm bài kiểm tra trình độ tiếng Anh để xác định sự phù hợp của họ đối với khóa học này.

642 SGD​

 

Facebook Comment

Top